FC Steaua București có tỷ lệ chuyển đổi tấn công toàn sân là 18,3%, cao hơn so với 12,1% của Farul. Hiệu suất xG (mục tiêu kỳ vọng) của họ là 1,24, trong khi đối thủ chỉ có 0,79. Tỷ lệ thành công các đường chuyền quan trọng của Steaua București là 67%, với giá trị chuyền bóng ở phần sân trước cao hơn 23% so với đối thủ. Ở khu vực giữa sân, Steaua București dẫn đầu với tỷ lệ kiểm soát bóng 62% và tốc độ chuyển tiếp trung bình 1,8 giây mỗi lần, nhanh hơn 0,5 giây so với đối thủ. Tổng quãng đường di chuyển của đội là 112,4 km, với 37 pha chạy nước rút cường độ cao, cả hai đều tốt hơn so với 104,8 km và 29 pha chạy nước rút của Farul. Về mặt phòng ngự, họ có 14 pha tắc bóng và 9 pha cướp bóng, với dữ liệu giải tỏa chiếm 65% tổng số trận đấu, tạo thành một chuỗi c
VĐQG Romania
T/X
Steaua Bucuresti
vs
Farul Constanta