Namangan New Year có tỷ lệ chuyển đổi tấn công là 22,3%, cao hơn so với 18,1% của Bunyodkor. Hiệu suất xG (điểm số dự kiến) của Namangan New Year là 1,12 so với 0,89 của Bunyodkor, thể hiện sự vượt trội trong tấn công. Ngoài ra, tỷ lệ thành công các đường chuyền quan trọng của Namangan New Year là 67%, tốt hơn so với 54% của Bunyodkor, và giá trị chuyền bóng tiến lên của họ là 12,7, hiệu quả hơn so với 9,3 của Bunyodkor. Về khả năng kiểm soát giữa sân, Namangan New Year trung bình có 18,2 lần đoạt bóng thành công và 2,4 lần chuyển đổi nhanh mỗi trận, thể hiện sự thống trị của họ. Họ cũng di chuyển được 112,4 km và thực hiện 56 pha chạy nước rút cường độ cao, cả hai đều vượt trội. Về mặt phòng ngự, dữ liệu của Bunyodkor kém ấn tượng hơn, với 12,3 lần tranh chấp bóng mỗi trậ
Uzbekistan Super League
T/X
Navbahor Namangan
3-3
Kuruvchi Bunyodkor